Kaori Dict

焼き払う

やきはらう

yakiharau

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to burn down (to the ground); to clear away by burning; to reduce to ashes; to burn off

Câu ví dụ · Tatoeba

  • These houses were burnt down to the ground by the enemy.

  • Tatsuzaki burnt down our apartment, so my husband's hatred towards him increased immensely.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

焼き払う (やきはらう) — to burn down (to the ground); to clear away by burning; to reduce to ashes; to burn off | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict