跳ねる
はねる
haneru
N2
Cách đọc khác: ハネる
意味Nghĩa
- 1.nhảy; bật; vỡ
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to jump; to leap; to prance; to spring up; to bound; to hop
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to splash (of oil, mud, etc.); to spatter; to splash up
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to burst; to crack open; to pop
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to come to an end (of a show, movie, etc.); to close for the day (e.g of a shop); to be finished
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kanago (game)
5.to play hane; to hane
usu. ハネる
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は通りを横断中に車にはねられた。
Cô ấy đang sang đường thì bị ô tô đâm.
She was hit by a car while she was crossing the street.
- 通過した車が私のコートに水をはねかけた。
Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
A passing car splashed my coat with water.
- 犬が跳ねるのをごらん。
Look at the dog jump.
- 髪はねてるよ。
You've got bits of hair sticking up.
- 池の魚がはねた。
The fish jumped up in the pond.
- 彼は車にはねられた。
He was hit by a car.
- これはね、ペン立てだよ。
This is a pencil holder.
- トムはね、認知症なのよ。
Tom has dementia.
- 彼女は興奮して跳ね回った。
She jumped about in excitement.
- 犬はトラックにはねられた。
The dog was hit by a truck.