Kaori Dict

話しかける

はなしかける

hanashikakeru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 59

Nghĩa

  1. 1.bắt chuyện, nói chuyện
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to address (someone); to accost a person; to talk (to someone)

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to begin to talk; to start a conversation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã nói chuyện một mình.

    He talked to himself.

  • Một người lạ đã bắt chuyện với tôi.

    A stranger spoke to me.

  • Anh ấy đột nhiên bắt chuyện với tôi, nên tôi cảm thấy khó xử.

  • Khi nhìn thấy Mary đang bắt chuyện với một người đàn ông đẹp trai, Tom đã phát ghen.

    Tom got jealous when he saw Mary talking to a handsome guy.

  • Tom nói là cậu ta có thể nói tiếng Pháp một cách thành thạo. Hay là chúng ta thử bắt chuyện với cậu ta bằng tiếng Pháp xem điều đó có đúng không nào!

    Tom says that he speaks fluent French. Let's talk to him in only French to test that claim out.

  • A man came up and spoke to me.

  • I'm not used to being talked to in such a rude manner.

  • Don't talk to me.

  • Don't talk to me.

  • I want to speak to Tom.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

話しかける (はなしかける) — bắt chuyện, nói chuyện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict