話しかける
はなしかける
hanashikakeru
Cách viết khác: 話し掛ける
意味Nghĩa
- 1.bắt chuyện, nói chuyện
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to address (someone); to accost a person; to talk (to someone)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to begin to talk; to start a conversation
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は自分自身に話しかけた。
Anh ấy đã nói chuyện một mình.
He talked to himself.
- 見知らぬ人が私に話しかけてきた。
Một người lạ đã bắt chuyện với tôi.
A stranger spoke to me.
- 彼が私に話しかけてきて私は困惑してしまいました。
Anh ấy đột nhiên bắt chuyện với tôi, nên tôi cảm thấy khó xử.
- メアリーがハンサムな男に話しかけているのを見てトムは嫉妬した。
Khi nhìn thấy Mary đang bắt chuyện với một người đàn ông đẹp trai, Tom đã phát ghen.
Tom got jealous when he saw Mary talking to a handsome guy.
- トムは、フランス語を流暢に話せると言ってるんだ。彼の主張を試すためにフランス語だけで話しかけてみようよ。
Tom nói là cậu ta có thể nói tiếng Pháp một cách thành thạo. Hay là chúng ta thử bắt chuyện với cậu ta bằng tiếng Pháp xem điều đó có đúng không nào!
Tom says that he speaks fluent French. Let's talk to him in only French to test that claim out.
- 男が近づいて私に話しかけた。
A man came up and spoke to me.
- 私はそんな失礼な話しかけられ方に慣れていない。
I'm not used to being talked to in such a rude manner.
- 話しかけるな。
Don't talk to me.
- 私に話しかけないで。
Don't talk to me.
- トムに話しかけたい。
I want to speak to Tom.