Kaori Dict

嵌める

はめる

hameru

N2

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 59

Nghĩa

  1. 1.đặt vào, gắn
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    1.to fit (e.g. a pane into a frame); to insert (e.g. a cork); to fasten (a button)

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    2.to put on (something that envelops; e.g. a ring, gloves); to place (a hoop) around; to attach (e.g. a hose to a tap)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    3.to pigeonhole (into a particular category); to force (into a mold); to place (restrictions) on

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    4.to entrap; to take (someone) in; to set (someone) up; to deceive

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    5.to throw into

  6. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kanakhẩu ngữthô tục

    6.to have sex; to fuck

    usu. ハメる

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I was nicely framed.

  • She wore a diamond ring on her left third finger.

  • His portrait was mounted in the fancy frame.

  • He set me up for the scandal.

  • Even if we don't get lucky on the first try we can just keep fucking till I get pregnant.

  • He is wearing gloves.

  • Tom set me up.

  • Tom put on his rubber gloves.

  • Does Tom wear a wedding ring?

  • She has her arm in a cast.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嵌める (はめる) — đặt vào, gắn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict