早口
はやくち
hayakuchi
N2
Âm Hán-Việt: TẢO KHẨU
Cách viết khác: 速口 · Cách đọc khác: はやぐち
意味Nghĩa
- 1.tảo khấu
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.fast-talking; rapid talking
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 弟はとても早口だ。
Em trai tôi nói rất nhanh.
My brother speaks very fast.
- 兄はとても早口だ。
Anh trai tôi nói rất nhanh.
My brother speaks very fast.
- アナウンサーは早口が出来る。
The announcer can talk rapidly.
- 早口だね。
You talk fast.
- 彼は早口だ。
He is a fast speaker.
- トムは早口だ。
Tom speaks fast.
- 早口なんです。
I speak very fast.
- 俺、早口なんだ。
I speak fast.
- あの人たち早口ね。
They speak quickly.
- 彼女は比較的早口だ。
She speaks relatively fast.