Kaori Dict

挟む

はさむ

hasamu

N2

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 58

Nghĩa

  1. 1.kẹp; đặt giữa; cắm; giữ giữa
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to hold between (e.g. one's fingers, chopsticks); to grip (from both sides)

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to put between; to sandwich between; to insert; to interpose

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to catch (e.g. a finger in a door); to trap; to pinch

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    4.to insert (e.g. a break into proceedings); to interpose (e.g. an objection); to interject; to throw in (e.g. a joke)

  5. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    5.to be on either side of (a road, table, etc.); to have between each other; to be across (a street, river, etc.)

  6. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    6.to harbour (feelings); to cast (e.g. doubt)

  7. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từthường viết bằng kanago (game)

    7.to pincer

    usu. ハサむ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He stuck his pencil behind his ear.

  • I caught my finger in the door.

  • His behavior is above suspicion.

  • They confronted each other across the table.

  • Mind your own business!

  • A little bird told me.

  • A little birdie told me.

  • I had my fingers caught in the door.

  • Ouch! I stuck my finger in the door!

  • Don't cut in with your remarks.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

挟む (はさむ) — kẹp; đặt giữa; cắm; giữ giữa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict