Kaori Dict

挟まる

はさまる

hasamaru

N2

JLPT N2 · Bài 58

Nghĩa

  1. 1.bị kẹt; bị kẹt; bị kẹt
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to get between; to be caught in

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Quit talking like you've got something stuck in your mouth and say what you mean.

  • There's something stuck in my teeth.

  • You've got something in your teeth.

  • A little girl caught her fingers in the door.

  • René's fingers are caught in the door.

  • I recommend giving it to them straight, don't waffle your way around the subject.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

挟まる (はさまる) — bị kẹt; bị kẹt; bị kẹt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict