梯子
はしご
hashigo
N2
Âm Hán-Việt: THÊ TỬ
Cách đọc khác: ハシゴ
意味Nghĩa
- 1.bậc thang
- danh từthường viết bằng kana
1.ladder
- danh từthường viết bằng kana
2.stairs
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từthường viết bằng kana
3.going to several places in succession (e.g. barhopping)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- はしご貸りてもいい?
Tôi mượn cái thang của bạn nhé!
Can I borrow your ladder?
- トムは紐の梯子を上った。
Tom đã trèo lên cái thang dây.
Tom climbed up the rope ladder.
- 私は梯子を使って屋根に登った。
Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
I went up to the roof by means of a ladder.
- 私ははしごを使って屋根に登った。
Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
I went up to the roof by means of a ladder.
- 職人たちははしごを昇ったり降りたりしていた。
Những người công nhân đã lên xuống cầu thang bộ.
The workmen were climbing up and down the ladder.
- 梯子から落ちたよ。
I fell off the ladder.
- 梯子って持ってる?
Do you have a ladder?
- 彼は梯子を登ります。
He's going to climb the ladder.
- この梯子は金属製だ。
This ladder is metal.
- この梯子は欠陥品だ。
This ladder is defective.