Kaori Dict

上り

のぼり

nobori

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 57

Nghĩa

  1. 1.tàu lên; lên dốc; lên thượng
  1. danh từ

    1.ascent; climbing; ascending (path); climb

  2. danh từ

    2.up-train; train heading toward the starting point of its route

  3. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    3.upbound (esp. toward Tokyo)

  4. danh từtiền tố danh từ

    4.upstream; uphill

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hồi còn bé, tôi rất thích trèo cây.

    I loved to climb trees when I was a kid.

  • The road ascends gently here.

  • The road is uphill all the way.

  • Bears can climb trees.

  • Our car pulled uphill.

  • She is good at climbing up a tree.

  • Did you climb trees when you were a child?

  • Tom often climbs trees.

  • Squirrels love climbing trees.

  • Children like climbing trees.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上り (のぼり) — tàu lên; lên dốc; lên thượng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict