Kaori Dict

年生

ねんせい

nensei

N2

Âm Hán-Việt: NIÊN SINH

JLPT N2 · Bài 57

Nghĩa

  1. 1.học sinh năm; sinh viên năm; học sinh lớp
  1. hậu tố

    1.nth-year student; nth-year pupil

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi học lớp 8.

    I'm a second year middle school student.

  • These figures indicate three in five college first-year students are indifferent to politics.

  • I'm a freshman.

  • I'm a sophomore.

  • She is a second year student.

  • I am in the second year of high school.

  • What grade are you in?

  • Tom is now in the fifth year.

  • He is in fourth grade of elementary school.

  • She was in the eighth grade.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

年生 (ねんせい) — học sinh năm; sinh viên năm; học sinh lớp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict