Kaori Dict

女房

にょうぼう

nyoubou

N2

Âm Hán-Việt: NỮ PHÒNG

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.vợ; quý cô cung; người phụ nữ yêu
  1. danh từ

    1.wife (esp. one's own wife)

  2. danh từ

    2.court lady; female court attache; woman who served at the imperial palace

  3. danh từcổ

    3.woman (esp. as a love interest)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My wife's hands are slightly smaller than the shop assistant's.

  • My wife burst into tears.

  • A bad wife is the shipwreck of her husband.

  • He is a hen-pecked husband.

  • I lost my wife last year.

  • Were you shouting at my wife?

  • I lied constantly to my wife.

  • No wonder he is a henpecked husband.

  • I met my wife at a mixer party.

  • My wife holds the purse strings in our family.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

女房 (にょうぼう) — vợ; quý cô cung; người phụ nữ yêu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict