Kaori Dict

狙う

ねらう

nerau

N2

JLPT N2 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.điểm mũi
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to aim at (with a weapon, etc.)

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to be after (something or someone); to have an eye on; to plan to make one's own

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    3.to aim for; to set up as a goal

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He shot an arrow at the soldier.

  • He aimed at the bird.

  • What's the catch?

  • He is out for promotion.

  • If you’re going to aim for something, aim for the University of Tokyo.

  • Anyway, if aiming then aim at the lighthouse.

  • She aimed at the target.

  • I am really aggressively looking for a boyfriend.

  • The policeman aimed his gun at the man.

  • The hunter shot at a deer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

狙う (ねらう) — điểm mũi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict