Kaori Dict

Thư

aim at · sight · shadow · stalk

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N2
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#745 / 2.501
Bộ thủ
bộ 94
Từ JLPT chứa chữ
2
Pinyin
ju1
Tiếng Hàn
저, 처

aim at · sight · shadow · stalk

Từ chứa chữ này · dễ trước

ねらいnerai

điểm mũi

N2
ねらうnerau

điểm mũi

N2
あきすねらいakisunerai

enburglary (of an empty house); burglar (who targets empty houses); sneak thief; prowler

ねらいうちneraiuchi

ensharpshooting; shooting; sniping · setting a goal and carrying it out

ねらいどころneraidokoro

entarget; objective

ねらいすますneraisumasu

ento take careful aim (at)

そげきsogekiTHƯ KÍCH

enshooting; sniping

そげきへいsogekiheiTHƯ KÍCH BINH

ensniper; sharpshooter

つけねらうtsukenerau

ento prowl after; to keep watch on

あなねらいananerai

enbetting on an outsider (in horse racing, etc.); taking a long shot; dark horse betting

うけねらいukenerai

enaiming for laughs; trying to make people laugh; playing to the crowd; crowd-pleaser

ねらいめneraime

enone's chance; the right time; target; objective

そげきじゅうsogekijuuTHƯ KÍCH SÚNG

ensniper rifle

しゃじょうねらいshajounerai

envehicle burglary; theft from a vehicle; stealing valuables from an unattended car

ねらいどおりneraidoori

enaccording to plan; as planned; on target

そげきしゅsogekishuTHƯ KÍCH THỦ

ensniper

うけをねらうukewonerau

ento aim for laughs; to play to the crowd

ねらいをつけるneraiwotsukeru

ento take aim (at); to set one's sights (on)

ねらいをさだめるneraiwosadameru

ento take aim (at); to set one's sights (on); to zero in (on)

ねらいうつneraiutsu

ento aim and shoot

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

狙 (Thư) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict