Kaori Dict

狙い

ねらい

nerai

N2

JLPT N2 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.điểm mũi
  1. danh từ

    1.aim (of a gun, bow, etc.)

  2. danh từ

    2.aim; object; objective; purpose; intention; target

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She aims to become a teacher.

  • What are you getting at?

  • Another spam article hoping for click-throughs?

  • He has so far been silent about his intention.

  • It's a troll trying for click-throughs. It's being multiposted in English-related communities all over the place.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

狙い (ねらい) — điểm mũi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict