Kaori Dict

ネックレス

nekkuresu

N2

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.vòng cổ; necklace
  1. danh từ

    1.necklace

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi tặng em gái tôi dây chuyền châu vào ngày sinh nhật của nó.

    I gave my sister a pearl necklace on her birthday.

  • Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé.

  • The lady wore a necklace of pearls.

  • I like your necklace.

  • My mother gave me a pearl necklace.

  • This is a pearl necklace.

  • This is a pearl necklace.

  • She fastened the clasp of her necklace.

  • The necklace is cheap at a hundred dollars.

  • Tom hid the necklace that he'd stolen.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ネックレス — vòng cổ; necklace | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict