Kaori Dict

日用品

にちようひん

nichiyouhin

N2

Âm Hán-Việt: NHẬT DỤNG PHẨM

JLPT N2 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.vật dụng hàng ngày; nhu yếu phẩm
  1. danh từ

    1.daily necessities; everyday item

Câu ví dụ · Tatoeba

  • If you go to that supermarket, you can buy most things you use in your daily life.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

日用品 (にちようひん) — vật dụng hàng ngày; nhu yếu phẩm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict