Kaori Dict

入社

にゅうしゃ

nyuusha

N2

Âm Hán-Việt: NHẬP XÃ

JLPT N2 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.vào công ty; nhận việc; gia nhập công ty
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.joining a company; getting a job with a company; starting work at a company

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He joined the company right after he got through high school.

  • How many years have you been with this company?

  • How many years have you been with this company?

  • If you do not pass the N1, you cannot take the entrance test to Sakura Inc.

  • He came on board this company with a lot of fanfare and he turns out to have the skill and talent to live up to it.

  • I myself have, before becoming employed by this company, twice spoken bluntly to the people at the top.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入社 (にゅうしゃ) — vào công ty; nhận việc; gia nhập công ty | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict