Kaori Dict

南米

なんべい

nanbei

N2

Âm Hán-Việt: NAM MỄ

JLPT N2 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.Nam Mỹ
  1. danh từ

    1.South America

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I am going to take a big chance by migrating to South America.

  • We traveled in South America.

  • Our primary objective is to expand the South American market.

  • Ecuador is a country situated in the northwest part of South America.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

南米 (なんべい) — Nam Mỹ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict