Kaori Dict

捕る

とる

toru

N2

JLPT N2 · Bài 54

Nghĩa

  1. 1.bắt; lấy; bắt cá
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to catch (a wild animal, fish, insect, baseball, etc.); to capture

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đếm cua trong lỗ.

    Don't count your chickens.

  • I caught three fish yesterday.

  • I caught a carp in a net.

  • Don't count your chickens before they are hatched.

  • I'll show you how to catch fish.

  • Tom caught the ball with his right hand.

  • The mouse got caught in a mousetrap.

  • The left fielder ran hard and caught the long fly.

  • Tom likes to catch fish with a bow and arrow.

  • I saw the picture of the fish you caught.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

捕る (とる) — bắt; lấy; bắt cá | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict