Kaori Dict

摂る

とる

toru

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    1.to have (e.g. lunch); to take (e.g. vitamins)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I had a light lunch.

  • Are you taking lactic acid bacilli regularly?

  • I have breakfast at seven.

  • Are you taking vitamins?

  • You should eat breakfast.

  • He had breakfast all alone.

  • I entered the restaurant and had lunch.

  • Having finished breakfast, I hurried to school.

  • Make sure you drink plenty of fluids and nourish yourself and get better soon.

  • Italians eat a big meal twice a day.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

摂る (とる) — to have (e.g. lunch); to take (e.g. vitamins) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict