取る
とる
toru
意味Nghĩa
- 1.cầm; lấy; ăn; lấy đi
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to take; to pick up; to grab; to catch; to hold
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to pass; to hand; to give
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
3.to get; to obtain; to acquire; to win; to receive; to earn; to take (e.g. a vacation)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
4.to adopt (a method, proposal, etc.); to take (a measure, attitude, etc.); to choose
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
5.to remove; to get rid of; to take off
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
6.to take away; to steal; to rob
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
7.to eat; to have (e.g. lunch); to take (e.g. vitamins)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
8.to pick (e.g. flowers); to gather; to extract (e.g. juice); to catch (e.g. fish); to harvest (a crop)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
9.to take up (time, space); to occupy; to spare; to set aside
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
10.to secure; to reserve; to save; to put aside; to keep
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
11.to take (e.g. a joke); to interpret; to understand; to make out; to grasp
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
12.to record; to take down
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
13.to subscribe to (e.g. a newspaper); to take; to buy; to get
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
14.to order; to have delivered
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
15.to charge; to fine; to take (tax)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
16.to take (e.g. a wife); to take on (e.g. an apprentice); to adopt; to accept
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
17.to take control of; to take (the rudder)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
18.to compete (in sumo, cards, etc.); to play
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 後で取りに来ます。
Tôi sẽ đi lấy nó sau.
I'll come to pick it up later.
- 砂糖を取って下さい。
Hãy lấy cho tôi lọ đường.
Pass the sugar, please.
- 彼は本棚から本を1冊取った。
Anh ấy đã lấy một cuốn sách từ trong giá sách.
He took a book from the bookshelf.
- 私はバスの中で財布を取られた。
Tôi bị móc ví trên xe bus.
I had my wallet stolen on the bus.
- あなたが欲しいだけ取りなさい。
Cứ lấy bao nhiêu bạn muốn.
Take as many as you want.
- 彼は私たちよりよい点数を取った。
Anh ấy có số điểm tốt hơn chúng tôi.
He got a better score than us.
- 休みらしい休みは久しく取っていない。
Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa.
It's been a long time since I've had a real vacation.
- すみません、お塩を取っていただけませんか?
Làm phiền bạn lấy giùm tôi lọ muối được không?
- 「砂糖を取ってくれませんか」「はい、どうぞ」
"Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn".
"Will you pass me the sugar?" "Here you are."
- 漢文の試験で満点を取る生徒はほとんどいません。
Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.
Almost no students get full marks in Chinese classics.