Kaori Dict

取る

とる

toru

N5

JLPT N5 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.cầm; lấy; ăn; lấy đi
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to take; to pick up; to grab; to catch; to hold

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to pass; to hand; to give

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    3.to get; to obtain; to acquire; to win; to receive; to earn; to take (e.g. a vacation)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    4.to adopt (a method, proposal, etc.); to take (a measure, attitude, etc.); to choose

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    5.to remove; to get rid of; to take off

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    6.to take away; to steal; to rob

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    7.to eat; to have (e.g. lunch); to take (e.g. vitamins)

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    8.to pick (e.g. flowers); to gather; to extract (e.g. juice); to catch (e.g. fish); to harvest (a crop)

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    9.to take up (time, space); to occupy; to spare; to set aside

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    10.to secure; to reserve; to save; to put aside; to keep

  11. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    11.to take (e.g. a joke); to interpret; to understand; to make out; to grasp

  12. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    12.to record; to take down

  13. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    13.to subscribe to (e.g. a newspaper); to take; to buy; to get

  14. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    14.to order; to have delivered

  15. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    15.to charge; to fine; to take (tax)

  16. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    16.to take (e.g. a wife); to take on (e.g. an apprentice); to adopt; to accept

  17. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    17.to take control of; to take (the rudder)

  18. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    18.to compete (in sumo, cards, etc.); to play

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi sẽ đi lấy nó sau.

    I'll come to pick it up later.

  • Hãy lấy cho tôi lọ đường.

    Pass the sugar, please.

  • Anh ấy đã lấy một cuốn sách từ trong giá sách.

    He took a book from the bookshelf.

  • Tôi bị móc ví trên xe bus.

    I had my wallet stolen on the bus.

  • Cứ lấy bao nhiêu bạn muốn.

    Take as many as you want.

  • Anh ấy có số điểm tốt hơn chúng tôi.

    He got a better score than us.

  • Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa.

    It's been a long time since I've had a real vacation.

  • Làm phiền bạn lấy giùm tôi lọ muối được không?

  • "Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn".

    "Will you pass me the sugar?" "Here you are."

  • Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.

    Almost no students get full marks in Chinese classics.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

取る (とる) — cầm; lấy; ăn; lấy đi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict