撮る
とる
toru
Cách viết khác: 録る
意味Nghĩa
- 1.chụp; quay; ghi hình
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to take (a photograph)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to record (audio or video); to film; to shoot
esp. 録る
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 老人は息を引きとった。
Cụ già đã trút hơi thở cuối cùng.
The old man breathed his last.
- 私は昨日魚を五匹とった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.
I caught five fish yesterday.
- 今日は昼食をとる時間がない。
Hôm nay tôi không có thời gian ăn trưa.
I don't have enough time to eat lunch today.
- 彼らは庭で昼食をとっている。
Họ đang ăn trưa trong vườn.
They are having lunch in the garden.
- トムは一日中、写真を撮っていた。
Tom đã dành cả ngày để chụp ảnh.
Tom spent all day taking pictures.
- さっそく仕事にとりかかりましょう。
Chúng ta bắt đầu công việc ngay nào.
I will set about my task at once.
- 彼が昨日とった魚はまだ生きている。
Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.
The fish he caught yesterday is still alive.
- この業界ではもう年をとりすぎている。
Tôi đã quá già cho thế giới này.
I am too old for this world.
- この部屋で昼食をとってもいいですよ。
Bạn có thể ăn trưa trong căn phòng này.
You can eat lunch here in this room.
- ここで写真を撮ってもよろしいですか。
Ở đây có cho phép chụp ảnh không?
Are we allowed to take pictures here?