第53課/N2 · Bài 53
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
tan chảy; tan trong nước; lãng phí
- 2
đi sắc
- 3ドキドキdokidoki
đập nhanh; tim đập nhanh
- 4
đặc biệt
- 5
đặc điểm
- 6
xác định
- 7
đặc bán; khuyến mãi
- 8
đoàn kết; hòa nhập
- 9
đẩy; di chuyển ra phía bên
- 10
góc trưng bày; kệ nghệ thuật
- 11
đây và đó; một vài nơi; một vài phần; khắp nơi
- 12
trung tâm thành phố
- 13
tủ; ngăn kéo; tủ
- 14
đã từ lâu; từ trước
- 15どっとdotto
đột ngột; tràn đầy
- 16
được sắp xếp; hoàn chỉnh; chuẩn bị; trật tự
- 17
đứng lại; dừng lại; giới hạn
- 18
la hét; gào to; kêu to giận dữ
- 19
nhảy vào; lao vào; đột nhập; bắn vào
- 20
đồng qua; dù sao
例文Câu ví dụ trong bài
- 溶かす彼はコーヒーに砂糖を溶かした。
He dissolved some sugar in his coffee.
- 尖る彼はとがった声を出した。
He cried in an angry voice.
- ドキドキ彼は心臓がどきどき打っているのを感じた。
He felt his heart beating fast.
- 特殊「訓練と戦闘以外の仕事で、特殊部隊は何をする?」「訓練」。
"Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
- 特色日本には多くのはっきりとした特色がある。
Japan has many distinctive traits.
- 特定別に特定の人をさして言っているのではない。
I am not alluding to any person in particular.
- 特売きのうは和牛が特売だった。
Japanese beef was on sale yesterday.
- 溶け込む空が海と一つに溶け込むように見えた。
The sky seemed to blend with the sea.
- 退ける退け!
Cút ra!
- 床の間手紙に貼る三銭切手が買えないで、幾日も床の間の上に置いてあるようになった。
I could not buy the 3 sen stamp to put on the letter, so it ended up staying for many days on top of the tokonoma.