第52課/N2 · Bài 52
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
con đường; giáo dục đạo đức; tỉnh
- 2
không có gì; vui lòng
- 3
điều hòa
- 4
đồng cấp; đồng loại
- 5
núi cao; điểm khó
- 6
thống kê; số liệu
- 7
hành động; hành vi
- 8
hai bên
- 9
ngày đó; ngày hẹn
- 10
thư góp ý
- 11
xuất hiện
- 12どうせdouse
điều gì cũng được; dù sao đi nữa
- 13
đèn biển
- 14
trộm cắp
- 15
điều khiển; người thay thế
- 16
chia đều; phần bằng nhau
- 17
độ trong; trong suốt
- 18
dầu đèn
- 19
truyện cổ tích; truyện thiếu nhi
- 20
đột nhiên qua; đi qua
例文Câu ví dụ trong bài
- 道剣道と居合道の違いは何ですか?
What is the difference between Iaido and Kendo?
- どう致しまして「ありがとう」「どういたしまして」
"Cám ơn." "Không có chi."
- 統一スコットランドとイングランドの統一は1706年に行われた。
The union of Scotland and England took place in 1706.
- 峠私達が峠にさしかかる頃に雨になった。
Trời trở mưa khi chúng tôi đến gần con đèo.
- 統計中国のGDP統計はオオカミ少年か。
Are the Chinese GDP figures a case of the boy crying wolf?
- 動作過去の動作については過去形を用います。
Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động trong quá khứ.
- 東西この国では東西の文化が交じり合っている。
Cultures of the East and the West are mixed in this country.
- 当日彼は当日借り着をした。
He rented the garment for the day.
- 投書新聞や雑誌の投書欄を読みます。
I read the reader's column in newspapers and magazines.
- 登場その女優は舞台に3度登場した。
That actress made three entrances onto the stage.