第51課/N2 · Bài 51
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
đuổi; theo; truy đuổi
- 2
vượt qua; vượt mặt
- 3オイルoiru
dầu; dầu ăn; dầu bôi trơn
- 4
công chúa; hoàng tử nữ; công chúa trẻ; hoàng hậu trẻ
- 5
đáp; đáp ứng; phục vụ
- 6
tiếp khách; lễ tân; đón tiếp
- 7
xử lý; tiếp nhận; đáp ứng
- 8
đi và về; chuyến đi khứ hồi; vòng lại
- 9
Châu Âu và Mỹ; phương Tây
- 10
ứng dụng; sử dụng thực tiễn; áp dụng
- 11
sóng vô tuyến
- 12テンポtenpo
nhịp độ; tempo
- 13
dòng điện
- 14
công suất
- 15
điều tra; hỏi; yêu cầu thông tin; liên hệ
- 16
số lượng động vật
- 17
địa vị
- 18
hòn đảo
- 19
kim loại đồng; đồng thau; (ĐỒNG)
- 20
cùng; như nhau
例文Câu ví dụ trong bài
- 追いかけるトムはメアリーを追いかけた。
Tom đã đuổi theo Mary.
- 追い越すうさぎはかめに追い越された。
The hare was outdistanced by the tortoise.
- オイル新しいオイル・タンカーが進水した。
A new oil tanker was launched.
- 王女王女は黄金のティアラをかぶっています。
Cô công chúa đang đội một chiếc vương miện bằng vàng.
- 応接応接室に通されました。
I was ushered into the drawing room.
- 応対間髪を入れず、迅速かつ的確な応対、畏れ入ります。
Such an accurate, lightning-quick reply. What can I say?
- 往復往復切符を買いましたか。
Bạn đã mua vé khứ hồi chưa?
- 欧米医学では日本は欧米に追いつきました。
Japan has caught up with Europe and America in medicine.
- 応用この論文では生物学におけるエメット理論の応用については扱わない。
We are not concerned in this paper with the application of Emmet's theory in biology.
- 電波彼の携帯電話は他の電話を妨害する電波を出した。
His mobile phone produced radio emissions that interfered with other phones.