Kaori Dict

応接

おうせつ

ousetsu

N2

Âm Hán-Việt: ƯNG TIẾP

JLPT N2 · Bài 51

Nghĩa

  1. 1.tiếp khách; lễ tân; đón tiếp
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.reception (e.g. of visitors); dealing with

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I was ushered into the drawing room.

  • There were some guests waiting in the drawing room.

  • After dinner, we all went into the drawing room.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

応接 (おうせつ) — tiếp khách; lễ tân; đón tiếp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict