往復
おうふく
oufuku
N2
Âm Hán-Việt: VÃNG PHỤC
意味Nghĩa
- 1.đi và về; chuyến đi khứ hồi; vòng lại
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.making a round trip; going and returning; coming and going
- danh từviết tắt
2.round-trip ticket; return ticket
- danh từdanh từ + するtự động từ
3.correspondence; exchanging (of letters)
- danh từdanh từ + するtự động từ
4.keeping company (with); socializing; visiting each other
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 往復切符を買いましたか。
Bạn đã mua vé khứ hồi chưa?
Did you buy a round-trip ticket?
- 往復旅行?片道だけです。
Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.
Round trip? Only one-way.
- 往復ですか、片道ですか。
Round trip or one-way?
- 往復切符の料金は?
What's the round-trip fare?
- 往復びんたを食らった。
I got slapped on both cheeks.
- 往復切符を買いました。
I bought a round-trip ticket.
- シカゴまで往復一枚ください。
I want a round-trip ticket to Chicago.
- 往復きっぷは、いくらですか?
How much is a round-trip ticket?
- 彼は往復ともタクシーに乗った。
He took a taxi both ways.
- 大阪までの往復切符を二枚下さい。
Two roundtrip tickets to Osaka, please.