復
Phục · Phúc
phục; phục hồi; trở lại
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- フク
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- また
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 12
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #438 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 60
- Từ JLPT chứa chữ
- 6
- Pinyin
- fu4
- Tiếng Hàn
- 복, 부
phục; phục hồi; trở lại
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
về nhà; trở về; rời đi; về lại
nữa; lại; cũng
Ôn tập
hồi phục; phục hồi; khôi phục; cải thiện
đi và về; chuyến đi khứ hồi; vòng lại
số nhiều; nhiều; đa dạng
PHỤC HOẠT: hồi sinh; tái sinh; phục hồi; trở lại
PHỤC CỰU: khôi phục; phục hồi; sửa chữa; tái thiết
PHỤC HỨNG: phục hồi; tái xây dựng; hồi sinh; phục hưng
tròng phủ; lặp lại; chồng chéo; dư thừa
sửa chữa; khôi phục
trở lại
khôi phục quyền
phục hồi
tái bản
trả thù
phục điều; hồi phục
sao chép
đả trả; trả thù
enrepetition; repeat; reiteration · replication
tái hòa nhập xã hội
giải giáp; trả lại quân nhân; tái nhập ngũ
tái gia nhập đảng; quay lại đảng
enrecoverable
ennon-recoverable; unrecoverable; irreparable; irreversible; irretrievable
enpower of recovery; ability to recuperate; resilience
eneconomic recovery
eneconomic revitalization; economic revitalisation; rebuilding of an economy
enrestoration
enrestoration of sovereignty
enrecovering of trust; winning back of trust
enreturning to one's fatherland · reversion to Japan; return to Japan
entautology (language) · tautology
encarriage return; return (LF+CR)
enreissue; putting back in print
enreprisal; revenge
enrevival; restoration
ento review; to rehearse; to practise; to practice
ento review; to rehearse; to practise; to practice
enreview sentences
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).