Kaori Dict

また

mata

N5

Âm Hán-Việt: HỰU

JLPT N5 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.nữa; lại; cũng
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.again; once more; once again; another time; some other time

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.also; too; as well; likewise

  3. phó từthường viết bằng kana

    3.on the other hand; while

  4. liên từthường viết bằng kana

    4.and; in addition; besides; moreover; furthermore

  5. liên từthường viết bằng kana

    5.or; otherwise

  6. phó từthường viết bằng kana

    6.really; how; (what, why) on earth

    expresses surprise, shock, doubt, etc.

  7. phó từthường viết bằng kana

    7.some time (in the future)

  8. tiền tố

    8.indirect

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mai gặp lại nhé.

    See you tomorrow.

  • Gặp lại bạn sau.

    I'll see you later.

  • Lại mưa rồi.

    It's raining again!

  • Tôi sẽ liên lạc sau.

    We'll be in touch.

  • Hẹn mai gặp bạn.

    See you tomorrow.

  • Tom đã lại thắng một lần nữa.

    Tom won again.

  • Tôi muốn được gặp lại bạn thêm một lần nữa.

    I want to see you again.

  • Đừng nản chí vì điều này, mà hãy làm lại lần nữa đi.

    Don't let this discourage you from trying it again.

  • Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.

    And yet, the contrary is always true as well.

  • Anh ấy lại thất bại nữa à?

    Did he fail again?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

又 (また) — nữa; lại; cũng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict