Kaori Dict

復活

ふっかつ

fukkatsu

N1

Âm Hán-Việt: PHỤC HOẠT

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 103

Nghĩa

  1. 1.PHỤC HOẠT: hồi sinh; tái sinh; phục hồi; trở lại
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.revival (of an old system, custom, fashion, etc.); restoration; return; comeback

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.resurrection; rebirth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He rose from the dead, so to speak.

  • Fashions of thirty years ago have come back in style.

  • Christ is risen!

  • Easter is near at hand.

  • The engine came back to life.

  • I've recovered from my illness.

  • You will likely be restored.

  • Tonight, the King of Hell returns.

  • Happy Easter!

  • I enjoyed watching the Easter Parade.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

復活 (ふっかつ) — PHỤC HOẠT: hồi sinh; tái sinh; phục hồi; trở lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict