Kaori Dict

/N1 · Bài 103

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ふけるfukeru

    lão hóa; trông già; có dấu hiệu già

  2. 2
    ふごうfugouPHÚ HÀO

    người giàu

  3. 3
    ふこくfukokuBỐ CÁO

    tuyên bố

  4. 4

    còi báo; âm báo

  5. 5
    ふさいfusaiPHỤ TRÁI

    PHỤ TRÁI: nợ nần; khoản nợ; gánh nợ; trách nhiệm tài chính

  6. 6
    ふざいfuzaiBẤT TẠI

    vắng mặt

  7. 7
    ふさわしいfusawashii

    phù hợp; thích hợp; đáng giá

  8. 8
    ふじゅんfujunBẤT THUẬN

    bất thường

  9. 9
    ふしょうfushouPHỤ THƯƠNG

    PHỤ THƯƠNG: thương tích; vết thương; chấn thương; tổn thương

  10. 10
    ぶじょくbujokuVŨ NHỤC

    VŨ NHỤC: xúc phạm; lăng mạ; khinh bỉ; làm nhục

  11. 11
    ふしんfushinBẤT THẨM

    nghi ngờ

  12. 12
    ふしんfushinBẤT CHẤN

    suy giảm

  13. 13
    ぶそうbusouVÕ TRANG

    VÕ TRANG: vũ trang; trang bị vũ khí; cầm súng; quân trang bị

  14. 14
    ふだfudaTRÁT

    thẻ; tem; biên nhận; biểu tượng

  15. 15
    ふたんfutanPHỤ ĐẢM

    PHỤ ĐẢM: gánh nặng; trách nhiệm; gánh chi; gánh vác

  16. 16
    ふちょうfuchouBẤT ĐIỆU

    bất điều; rối loạn

  17. 17
    ふっかつfukkatsuPHỤC HOẠT

    PHỤC HOẠT: hồi sinh; tái sinh; phục hồi; trở lại

  18. 18
    ぶつぎbutsugiVẬT NGHỊ

    VẬT NGHỊ: tranh cãi; chỉ trích công khai; tranh luận; bất đồng

  19. 19
    ふっきゅうfukkyuuPHỤC CỰU

    PHỤC CỰU: khôi phục; phục hồi; sửa chữa; tái thiết

  20. 20
    ふっこうfukkouPHỤC HỨNG

    PHỤC HỨNG: phục hồi; tái xây dựng; hồi sinh; phục hưng

Câu ví dụ trong bài

  • Ông ấy trông già hơn so với tuổi.

  • The millionaire began life as a poor boy.

  • The country declared war against its neighbor.

  • The boss buzzed his secretary.

  • The money is to be applied to the debt.

  • I was disappointed at her absence.

  • Anh ấy xứng đáng trở thành đội trưởng của đội chúng ta.

  • The weather has been unusual this year.

  • He was injured in the accident.

  • Tom đã xúc phạm Mary.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 103 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict