第103課/N1 · Bài 103
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
lão hóa; trông già; có dấu hiệu già
- 2
người giàu
- 3
tuyên bố
- 4ブザーbuzaa
còi báo; âm báo
- 5
PHỤ TRÁI: nợ nần; khoản nợ; gánh nợ; trách nhiệm tài chính
- 6
vắng mặt
- 7
phù hợp; thích hợp; đáng giá
- 8
bất thường
- 9
PHỤ THƯƠNG: thương tích; vết thương; chấn thương; tổn thương
- 10
VŨ NHỤC: xúc phạm; lăng mạ; khinh bỉ; làm nhục
- 11
nghi ngờ
- 12
suy giảm
- 13
VÕ TRANG: vũ trang; trang bị vũ khí; cầm súng; quân trang bị
- 14
thẻ; tem; biên nhận; biểu tượng
- 15
PHỤ ĐẢM: gánh nặng; trách nhiệm; gánh chi; gánh vác
- 16
bất điều; rối loạn
- 17
PHỤC HOẠT: hồi sinh; tái sinh; phục hồi; trở lại
- 18
VẬT NGHỊ: tranh cãi; chỉ trích công khai; tranh luận; bất đồng
- 19
PHỤC CỰU: khôi phục; phục hồi; sửa chữa; tái thiết
- 20
PHỤC HỨNG: phục hồi; tái xây dựng; hồi sinh; phục hưng
例文Câu ví dụ trong bài
- 老ける彼は年齢の割に老けて見える。
Ông ấy trông già hơn so với tuổi.
- 富豪その大富豪は貧しい少年として生涯を始めた。
The millionaire began life as a poor boy.
- 布告その国は隣国に対し宣戦を布告した。
The country declared war against its neighbor.
- ブザー社長はブザーで秘書を呼んだ。
The boss buzzed his secretary.
- 負債その金は負債の支払いに充当することになっている。
The money is to be applied to the debt.
- 不在私は彼女が不在なので失望した。
I was disappointed at her absence.
- 相応しい彼はわがチームの主将にふさわしい。
Anh ấy xứng đáng trở thành đội trưởng của đội chúng ta.
- 不順今年は天候不順だった。
The weather has been unusual this year.
- 負傷彼はその事故で負傷した。
He was injured in the accident.
- 侮辱トムはメアリーを侮辱した。
Tom đã xúc phạm Mary.