Kaori Dict

復旧

ふっきゅう

fukkyuu

N1

Âm Hán-Việt: PHỤC CỰU

JLPT N1 · Bài 103

Nghĩa

  1. 1.PHỤC CỰU: khôi phục; phục hồi; sửa chữa; tái thiết
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.restoration; restitution; rehabilitation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We are currently working to restore normal service as soon as possible.

  • The work that needed to be done to repair the system damage continued all throughout the night.

  • Answer the following question to receive your password.

  • Your attempt to retrieve your password was not successful. Please try again.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

復旧 (ふっきゅう) — PHỤC CỰU: khôi phục; phục hồi; sửa chữa; tái thiết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict