Kaori Dict

負担

ふたん

futan

N1

Âm Hán-Việt: PHỤ ĐẢM

JLPT N1 · Bài 103

Nghĩa

  1. 1.PHỤ ĐẢM: gánh nặng; trách nhiệm; gánh chi; gánh vác
  1. danh từ

    1.burden; load; responsibility

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.bearing (a cost, responsibility, etc.); shouldering

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was a burden to his parents.

  • That responsibility is a burden to him.

  • I relieved him of his burden.

  • The expense will fall on him.

  • Driving a car taxes the eyes.

  • The expense is chargeable on him.

  • Should I pay for the gas?

  • She published the book at her own expense.

  • My dish-washing duties are a heavy burden.

  • I don't want to be any more burden to my parents.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

負担 (ふたん) — PHỤ ĐẢM: gánh nặng; trách nhiệm; gánh chi; gánh vác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict