Kaori Dict

相応しい

ふさわしい

fusawashii

N1

JLPT N1 · Bài 103

Nghĩa

  1. 1.phù hợp; thích hợp; đáng giá
  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.appropriate; adequate; suitable; fitting; worthy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy xứng đáng trở thành đội trưởng của đội chúng ta.

    He is worthy to be captain of our team.

  • He couldn't be good for you.

  • You are suitable for the job.

  • That sword is fit for a prince.

  • He is a poet worthy of the name.

  • He is the right man for the post.

  • A factory is not suitable for a residential district.

  • He isn't worthy to take the lead.

  • His behavior was appropriate to the occasion.

  • That kind of remark does not befit you.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

相応しい (ふさわしい) — phù hợp; thích hợp; đáng giá | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict