Kaori Dict

負傷

ふしょう

fushou

N1

Âm Hán-Việt: PHỤ THƯƠNG

JLPT N1 · Bài 103

Nghĩa

  1. 1.PHỤ THƯƠNG: thương tích; vết thương; chấn thương; tổn thương
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.injury; wound

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was injured in the accident.

  • He was wounded in the fight.

  • He was wounded in the body.

  • He was wounded by a bullet.

  • He was wounded in the fight.

  • He was wounded in the war.

  • He was injured in the accident.

  • I got my right leg injured.

  • He was wounded in the shoulder.

  • My grandfather was wounded in the war.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

負傷 (ふしょう) — PHỤ THƯƠNG: thương tích; vết thương; chấn thương; tổn thương | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict