Kaori Dict

とう

tou

N2

Âm Hán-Việt: ĐẲNG

JLPT N2 · Bài 51

Nghĩa

  1. 1.địa vị
  1. danh từhậu tố danh từlượng từ

    1.class; order; rank

  2. hậu tố

    2.et cetera; etc.; and the like

  3. tiền tố

    3.equal; iso-

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã giành được giải ba.

    He won the third prize.

  • Janet đã giành giải nhất.

    It was Janet that won first prize.

  • Nancy ngạc nhiên vì Tom giành được giải nhất trong cuộc thi.

    Nancy was surprised that Bob won the first prize in the contest.

  • I've won first prize!

  • He got the first prize.

  • It appears that he will win first prize.

  • The newcomer carried off the first prize.

  • Luckily, I won first prize.

  • She stopped our fighting.

  • He boasted of having won the first prize.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

等 (とう) — địa vị | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict