Kaori Dict

電流

でんりゅう

denryuu

N2

Âm Hán-Việt: ĐIỆN LƯU

JLPT N2 · Bài 51

Nghĩa

  1. 1.dòng điện
  1. danh từ

    1.electric current

Câu ví dụ · Tatoeba

  • When a coil is moved near to a wire with current flowing in it current flows in the coil as well.

  • An electric current can generate magnetism.

  • Noise is produced by the sudden flow of current into a solenoid.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

電流 (でんりゅう) — dòng điện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict