Kaori Dict

電

Điện

điện năng

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
—

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#268 / 2.501
Bộ thủ
bộ 173
Từ JLPT chứa chữ
16
Pinyin
dian4
Tiếng Hàn
전

điện năng

Từ chứa chữ này · dễ trước

でんきdenkiĐIỆN KHÍ

điện; ánh sáng điện

N5
でんしゃdenshaĐIỆN XA

tàu điện

N5
でんわdenwaĐIỆN THOẠI

cuộc gọi

N5
でんとうdentouĐIỆN ĐĂNG

đèn điện

N4
でんぽうdenpouĐIỆN BÁO

entelegram

N4
ていでんteidenĐÌNH ĐIỆN

enfailure of electricity

N3
でんしdenshiĐIỆN TỬ

enelectron; electronic

N3
かんでんちkandenchiCÀN ĐIỆN TRÌ

pin; pin khô

N2
でんきゅうdenkyuuĐIỆN CẦU

bóng đèn

N2
でんちdenchiĐIỆN TRÌ

pin

N2
でんちゅうdenchuuĐIỆN TRỤ

cột điện

N2
でんぱdenpaĐIỆN BA

sóng vô tuyến

N2
でんりゅうdenryuuĐIỆN LƯU

dòng điện

N2
でんりょくdenryokuĐIỆN LỰC

công suất

N2
はつでんhatsudenPHÁT ĐIỆN

sản xuất điện

N2
でんげんdengenĐIỆN NGUYÊN

điện nguồn; nguồn điện

N1
いなずまinazumaĐẠO THÊ

tia chớp; sét

thông dụng
かでんkadenGIA ĐIỆN

đồ điện gia dụng; thiết bị nhà

thông dụng
かいちゅうでんとうkaichuudentouHOÀI TRUNG ĐIỆN ĐĂNG

đèn pin

thông dụng
がいでんgaidenNGOẠI ĐIỆN

điện thư nước ngoài

thông dụng
けいたいでんわkeitaidenwaHUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI

điện thoại di động

thông dụng
こうしゅうでんわkoushuudenwaCÔNG CHÚNG ĐIỆN THOẠI

điện thoại công cộng; máy trả tiền

thông dụng
しゅうでんshuudenCHUNG ĐIỆN

cuối tàu

thông dụng
じゅうでんjuudenSUNG ĐIỆN

sạc điện; nạp năng lượng

thông dụng
しゅくでんshukudenCHÚC ĐIỆN

tin nhắn chúc mừng; điện báo chúc mừng

thông dụng
そうでんsoudenTỐNG ĐIỆN

truyền điện; cung cấp điện

thông dụng
ちくでんちchikudenchiSÚC ĐIỆN TRÌ

pin tích trữ; bình ắc quy

thông dụng
ちょうでんchoudenĐIẾU ĐIỆN

entelegram of condolence

thông dụng
でんあつden'atsuĐIỆN ÁP

envoltage

thông dụng
でんかdenkaĐIỆN HOÁ

enelectrification

thông dụng
でんきdenkiĐIỆN KHÍ

enelectric (goods)

thông dụng
でんきdenkiĐIỆN CƠ

enelectrical machinery; appliances

thông dụng
でんきせいひんdenkiseihinĐIỆN KHÍ CHẾ PHẨM

enelectronic goods

thông dụng
でんきょくdenkyokuĐIỆN CỰC

enelectrode

thông dụng
でんげきdengekiĐIỆN KÍCH

sốc điện; tấn công chớp; bất ngờ mạnh

thông dụng
でんこうdenkouĐIỆN QUANG

ánh sáng điện; chớp điện

thông dụng
でんしメールdenshimeeru

thư điện tử; email

thông dụng
でんじしゃくdenjishakuĐIỆN TỪ THẠCH

nam châm điện

thông dụng
でんしんdenshinĐIỆN TÍN

truyền điện

thông dụng
でんせんdensenĐIỆN TUYẾN

dây điện; cáp điện

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

電 (Điện) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict