Kaori Dict

充電

じゅうでん

juuden

thông dụng

Âm Hán-Việt: SUNG ĐIỆN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.charging (electrically)

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từkhẩu ngữ

    2.recharging one's batteries (e.g. by taking a nap); replenishing (one's energy)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Có ai có sạc điện thoại không?

    Does anyone have a mobile phone charger?

  • This battery is charged.

  • I plugged in the charger.

  • My battery is about to die.

  • I have to charge my mobile phone.

  • My cellphone charger broke down.

  • My phone is charging.

  • I can't find my charger.

  • I forgot to charge my cellphone.

  • I need to charge my mobile.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

充電 (じゅうでん) — charging (electrically) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict