電話
でんわ
denwa
N5
Âm Hán-Việt: ĐIỆN THOẠI
意味Nghĩa
- 1.cuộc gọi
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.telephone call; phone call
- danh từviết tắt
2.telephone (device); phone
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あとで電話します。
Tôi sẽ gọi lại sau.
I'll call you later.
- 電話借りてもいい?
Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?
May I use your phone?
- 警察に電話したよ。
Tôi đã gọi cảnh sát rồi đấy.
I called the police.
- 私はトムに電話した。
Tôi đã gọi điện thoại cho Tom.
I called Tom up.
- これは携帯電話です。
Đây là một cái điện thoại di động.
This is a mobile phone.
- 彼に電話したのですか。
Bạn đã gọi điện cho anh ấy chưa?
Did you telephone him?
- 彼は誰に電話したんだ?
Anh ấy đã gọi điện thoại cho ai vậy?
Who was it that he phoned?
- 今は彼女に電話しないで。
Hôm nay đừng gọi điện cho cô ấy.
Don't phone her now.
- 電話が鳴る音が聞こえた。
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.
I heard the phone ring.
- 何かあったら電話するよ。
Có gì tôi sẽ gọi bạn.
If anything happens, I'll give you a call.