Kaori Dict

電球

でんきゅう

denkyuu

N2

Âm Hán-Việt: ĐIỆN CẦU

JLPT N2 · Bài 85

Nghĩa

  1. 1.bóng đèn
  1. danh từ

    1.light bulb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The light bulb has burned out.

  • The light is out.

  • Edison invented the light bulb.

  • A small, naked bulb gave the only illumination.

  • Thomas Edison invented the light bulb.

  • Thomas Edison invented the light bulb.

  • They rushed the woman to the hospital after she ate a lightbulb.

  • Ah, this lightbulb is starting to burn out. No wonder I thought it was getting a little darker.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

電球 (でんきゅう) — bóng đèn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict