家電
かでん
kaden
thông dụng
Âm Hán-Việt: GIA ĐIỆN
意味Nghĩa
- 1.đồ điện gia dụng; thiết bị nhà
- danh từ
1.household (electrical) appliances; home appliances; consumer electronics
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- iMacは、家電製品みたいな感覚で買われてるんだろうね。
People are buying iMacs the same way they buy household appliances.