家
Gia · Cô
house · home · family · professional
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- カケ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- いえやうち
- Đọc trong tên người (名乗り)
- あり・え・く・つか・べ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #133 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 40
- Từ JLPT chứa chữ
- 25
- Pinyin
- jia1, gu1
- Tiếng Hàn
- 가
house · home · family · professional · expert · performer
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
ngôi nhà; gia đình
gia đình
ngôi nhà
trong; nhà; gia đình; chính mình
cửa hàng; nhà; mái
vợ; người trong nhà; gia đình
enperson who is specialized in ~
mái nhà
enfurniture
enhousehold matters; housework (same as 家の仕事 (いえのしごと))
enrent
họa sĩ
nhà nước; đất nước; dân tộc
tác giả; nhà văn; nhà thơ
enlandlord
nông dân; gia đình nông
một gia đình; họ
ngu ngốc; dại; vô lý; cuồng nhiệt
gia đình; nhà
nhà; tòa nhà
chủ nhà; chủ nhà
nhà cho thuê; nhà cho thuê
tài chính gia đình; kinh tế nhà
bỏ nhà; chạy trốn nhà; rời nhà
vật nuôi; gia súc nuôi
người hầu; trợ lý; tướng quân
nhà gia đình; nhà bố mẹ
doanh nhân; nhà kinh doanh; nhà công nghiệp
gia đình giàu; bậc thầy; chuyên gia; nhà lớn
quầy hàng di động; xe bán hàng
nhà; gia đình; hộ gia đình; nhà ở
vịt nuôi; vịt gia đình
doanh nghiệp gia đình; nghề gia đình
họ tộc; dòng dõi gia đình
sổ chi tiêu gia đình; sổ kế toán hộ
đầu trường; người đứng đầu trường
đồ dùng gia đình; tài sản gia đình
cư dân nhà; thành viên gia đình; người trong nhà
kinh tế gia đình; công việc nội trợ
bảo mẫu; người giúp việc nhà
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).