Kaori Dict

家出

いえで

iede

N1

Âm Hán-Việt: GIA XUẤT

JLPT N1 · Bài 63

Nghĩa

  1. 1.bỏ nhà; chạy trốn nhà; rời nhà
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.running away from home; elopement

  2. danh từdanh từ + するtự động từcổ

    2.outing; going out

  3. danh từdanh từ + するtự động từcổ

    3.becoming a Buddhist monk; entering the priesthood

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That was probably just before Mai took the drastic step of leaving home.

  • He ran away from home.

  • Tom ran away from home.

  • It is fact that he ran away from home.

  • We will have a meeting at his house this evening.

  • When he was 15, he ran away from home.

  • Tom ran away from home at the age of thirteen.

  • When she was thirteen, she ran away from home.

  • When Tom was thirteen, he ran away from home.

  • She left home bag and baggage.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

家出 (いえで) — bỏ nhà; chạy trốn nhà; rời nhà | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict