Kaori Dict

家庭

かてい

katei

N5

Âm Hán-Việt: GIA ĐÌNH

JLPT N5 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.ngôi nhà
  1. danh từ

    1.home; household; family; hearth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.

    Men make houses, women make homes.

  • Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.

    Men make houses, women make homes.

  • Bà nội trợ có vô khối việc gia đình phải lo.

    A housewife has many domestic duties.

  • Thực chất thì tất cả mọi gia đình đều có ti vi.

    Practically every family has a TV.

  • Dạo gần đây, hầu hết các hộ gia đình đều có một hoặc hai cái TV.

    Nowadays, almost every home has one or two televisions.

  • Do you eat at home or eat out?

  • I have peace at home.

  • The hotel has a homey atmosphere.

  • Charity begins at home.

  • Charity begins at home.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

家庭 (かてい) — ngôi nhà | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict