家庭
かてい
katei
N5
Âm Hán-Việt: GIA ĐÌNH
意味Nghĩa
- 1.ngôi nhà
- danh từ
1.home; household; family; hearth
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 男は家を造り女は家庭を作る。
Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.
Men make houses, women make homes.
- 夫は家を作り、妻は家庭を作る。
Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.
Men make houses, women make homes.
- 主婦は家庭の仕事がたくさんある。
Bà nội trợ có vô khối việc gia đình phải lo.
A housewife has many domestic duties.
- 実質的に全ての家庭にはテレビがある。
Thực chất thì tất cả mọi gia đình đều có ti vi.
Practically every family has a TV.
- 最近では、ほとんどの家庭にテレビが一台か二台ある。
Dạo gần đây, hầu hết các hộ gia đình đều có một hoặc hai cái TV.
Nowadays, almost every home has one or two televisions.
- 食事は家庭で食べますか、外食ですか。
Do you eat at home or eat out?
- 家庭は円満だ。
I have peace at home.
- あの旅館は家庭的だ。
The hotel has a homey atmosphere.
- 慈悲は家庭に始まる。
Charity begins at home.
- 愛は家庭から始まる。
Charity begins at home.