Kaori Dict

一家

いっか

ikka

N3

Âm Hán-Việt: NHẤT GIA

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.một gia đình; họ
  1. danh từ

    1.a family; a household; a home; one's family; whole family

  2. danh từ

    2.(one's own) style; school

  3. danh từ

    3.gang; (yakuza) family

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.

    It is true of American society that the male is the head of the household.

  • The Johnsons love to have parties.

  • She supports her family.

  • Tom is his family's main breadwinner.

  • Tom is his family's main breadwinner.

  • He is the black sheep of the family.

  • The Murais have gone back to Japan?

  • Tom is the breadwinner in this family.

  • Tom comes from a musical family.

  • The whole family is out for a walk.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一家 (いっか) — một gia đình; họ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict