Kaori Dict

画家

がか

gaka

N3

Âm Hán-Việt: HOẠ GIA

JLPT N3 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.họa sĩ
  1. danh từ

    1.painter; artist

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Người họa sĩ này vẽ nên những bức tranh đẹp.

    This artist creates beautiful paintings.

  • Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.

    One time, I went to the atelier of a painter I had just met in the middle of the night. It was a dark room in an attic.

  • Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.

    One time, I went to the atelier of a painter I had just met in the middle of the night. It was a dark room in an attic.

  • The artist is eternally a boy.

  • He is a painter.

  • This fellow is an artist!

  • They are artists.

  • He is a famous artist.

  • Picasso is an eminent painter.

  • She is a gifted artist.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

画家 (がか) — họa sĩ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict