画
Hoạ · Hoạch
Hoạ; Hoạch
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ガカクエカイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- えが.くかく.するかぎ.るはかりごとはか.る
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #199 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 102
- Từ JLPT chứa chữ
- 10
- Pinyin
- hua4
- Tiếng Hàn
- 화, 획
Hoạ; Hoạch
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
phim
rạp chiếu phim
bức tranh; hình ảnh; vẽ
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
manga; truyện tranh
họa sĩ
hội họa; tranh
vẽ; miêu tả; tưởng tượng
số nét
kế hoạch; dự án; kế hoạch
bản in; tranh in
tranh dầu
khu hoạch; khu vực; phần; mảnh
hình bóng; bóng tối
kế hoạch sinh đẻ; kế hoạch gia đình
vẽ; đánh dấu; lập kế hoạch
thương nhân tranh; phòng tranh
enstroke count (of a kanji)
enimage; picture; portrait
enmaster painter; great artist · painter; artist
enscreen (of a TV, computer, etc.) · image (on a screen); picture; scene
endrawing paper
enart gallery (esp. artworks for sale); picture gallery
hình vẽ châm biếm; truyện tranh
Cơ quan Kinh Tế Xí Hoạ Sản
bản vẽ gốc; khung hình chính
tham gia; tham dự; tham gia vào; tham gia vào kế hoạch
tranh chân dung; phác thảo mặt
nét chữ; số nét
tự chân dung
tranh màu nước; hội họa thủy màu
enIndia-ink painting; ink wash painting
envideo (esp. digital); video clip; clip · animation; animated cartoon
tranh khắc đồng
tranh theo phong cách Nhật
tranh vẽ tường
phim Nhật; điện ảnh Nhật
tranh nổi tiếng; kiệt tác; phim xuất sắc
tranh vẽ phương Tây
lục hoá
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).