Kaori Dict

画像

がぞう

gazou

thông dụng

Âm Hán-Việt: HOẠ TƯỢNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.image; picture; portrait

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hình ảnh trên TV bị mờ.

    The TV picture was blurred.

  • Tôi không biết cách đăng tải một tấm hình.

    I can't figure out how to upload an image.

  • I've seen this image before.

  • Two pictures were doubled.

  • The image quality is really bad - the resolution is so low.

  • Click the picture to go to the next page!

  • I can only import GIF files.

  • This picture has very low resolution, the quality is very low.

  • Images taken by the JAXA Earth observation satellite, 'Daichi'.

  • NB: Pictures may have become dead links.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

画像 (がぞう) — image; picture; portrait | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict