Kaori Dict

Tượng

statue · picture · image · figure

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
14
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#856 / 2.501
Bộ thủ
bộ 9
Từ JLPT chứa chữ
5
Pinyin
xiang4
Tiếng Hàn

statue · picture · image · figure · portrait

Từ chứa chữ này · dễ trước

そうぞうsouzouTƯỞNG TƯỢNG

tưởng

N3
ぞうzouTƯỢNG

hình ảnh; hình tượng; bức tượng

N3
えいぞうeizouÁNH TƯỢNG

hình ảnh; video; hình ảnh trên màn hình

N1
げんぞうgenzouHIỆN TƯỢNG

rèn ảnh; xử lý phim

N1
ぶつぞうbutsuzouPHẬT TƯỢNG

PHẬT TƯỢNG: tượng Phật; hình ảnh Phật; tượng điêu; tượng Phật giáo

N1
がぞうgazouHOẠ TƯỢNG

enimage; picture; portrait

thông dụng
きょうぞうkyouzouHUNG TƯỢNG

enbust (sculpture); half-length portrait

thông dụng
ぐうぞうguuzouNGẪU TƯỢNG

ngụ tượng; tượng thần

thông dụng
ぐんぞうgunzouQUẦN TƯỢNG

nhóm trẻ năng động

thông dụng
じがぞうjigazouTỰ HOẠ TƯỢNG

tự chân dung

thông dụng
じゅぞうjuzouTHỌ TƯỢNG

nhận hình ảnh; thu nhận truyền hình

thông dụng
しょうらいぞうshouraizouTƯƠNG LAI TƯỢNG

tương lai tướng

thông dụng
しょうぞうshouzouTIẾU TƯỢNG

enportrait; likeness; picture

thông dụng
ちょうぞうchouzouĐIÊU TƯỢNG

en(carved) statue; sculpture

thông dụng
どうぞうdouzouĐỒNG TƯỢNG

enbronze statue

thông dụng
じつぞうjitsuzouTHỰC TƯỢNG

enreal image · real form; real-life image; true picture; actual conditions; actual circumstances

thông dụng
にんげんぞうningenzouNHÂN GIAN TƯỢNG

enimage of (an ideal) person

thông dụng
そうぞうりょくsouzouryokuTƯỞNG TƯỢNG LỰC

en(power of) imagination

thông dụng
プロフィールがぞうpurofyiirugazou

enprofile picture; profile pic

thông dụng
えいぞうeizouẢNH TƯỢNG

ensilhouette

おんぞうonzouÂM TƯỢNG

enstereo image (audio)

がぞうしょりgazoushoriHOẠ TƯỢNG XỬ LÝ

enimage processing

がぞうしょりそうちgazoushorisouchiHOẠ TƯỢNG XỬ LÝ TRANG TRÍ

enimage processing equipment

かいぞうどkaizoudoGIẢI TƯỢNG ĐỘ

enresolution (of a display, printer, scanner, etc.) · degree of understanding; how well one understands a person or thing

かいぞうりょくkaizouryokuGIẢI TƯỢNG LỰC

enresolving power (of a lens)

かんしつぞうkanshitsuzouCÀN TẤT TƯỢNG

endry lacquer statue; statue made from many layers of hemp cloth soaked with lacquer

きょぞうkyozouCỰ TƯỢNG

engigantic statue; colossus; huge image

きょぞうkyozouHƯ TƯỢNG

envirtual image · false image; pretense; pretence

きょうぞうkyouzouKÍNH TƯỢNG

enreflection in a mirror; reflected image; mirror image · inverse (of a point)

ぐうぞうかguuzoukaNGẪU TƯỢNG HOÁ

enidolization; idolisation

ぐうぞうきょうguuzoukyouNGẪU TƯỢNG GIÁO

enidolatry

ぐうぞうきょうとてきguuzoukyoutotekiNGẪU TƯỢNG GIÁO ĐỒ ĐÍCH

enidolatrous

ぐうぞうしguuzoushiNGẪU TƯỢNG THỊ

enidolization; idolisation

ぐうぞうすうはいguuzousuuhaiNGẪU TƯỢNG SÙNG BÁI

enidolatry; idol worship

ぐうぞうはかいguuzouhakaiNGẪU TƯỢNG PHÁ HOẠI

eniconoclasm; image breaking

ぐうぞうれいはいguuzoureihaiNGẪU TƯỢNG LỄ BÁI

enidolatry

げんがぞうgengazouNGUYÊN HOẠ TƯỢNG

enoriginal image

げんぞうgenzouNGUYÊN TƯỢNG

enoriginal statue

げんぞうgenzouHUYỄN TƯỢNG

enphantom; vision; illusion

ざんぞうzanzouTÀN TƯỢNG

enafterimage; after image

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

像 (Tượng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict